Xem sao hạn năm 2024 – Xem sao chiếu mệnh năm Giáp Thìn

10 Tháng Sáu, 2024

Dưới đây là bảng Tra cứu sao hạn 2024 theo từng tuổi Lục thập hoa giáp chi tiết theo năm sinh để luận đoán sao tốt, sao xấu chiếu mạng và vận hạn chi tiết nhất. Hướng dẫn cách cúng sao giải hạn đúng chuẩn để vạn sự an lành. […]

Rate this post

Dưới đây là bảng Tra cứu sao hạn 2024 theo từng tuổi Lục thập hoa giáp chi tiết theo năm sinh để luận đoán sao tốt, sao xấu chiếu mạng và vận hạn chi tiết nhất. Hướng dẫn cách cúng sao giải hạn đúng chuẩn để vạn sự an lành.

Tìm hiểu về các sao hạn năm 2024

Nam mạng

  • Năm sinh 1964: Giáp Thìn – Nam mạng
  • Năm sinh 1965: Ất Tị – Nam mạng
  • Năm sinh 1966: Bính Ngọ – Nam mạng
  • Năm sinh 1967: Đinh Mùi – Nam mạng
  • Năm sinh 1968: Mậu Thân – Nam mạng
  • Năm sinh 1969: Kỷ Dậu – Nam mạng
  • Năm sinh 1970: Canh Tuất – Nam mạng
  • Năm sinh 1971: Tân Hợi – Nam mạng
  • Năm sinh 1972: Nhâm Tý – Nam mạng
  • Năm sinh 1973: Quý Sửu – Nam mạng
  • Năm sinh 1974: Giáp Dần – Nam mạng
  • Năm sinh 1975: Ất Mão – Nam mạng
  • Năm sinh 1976: Bính Thìn – Nam mạng
  • Năm sinh 1977: Đinh Tị – Nam mạng
  • Năm sinh 1978: Mậu Ngọ – Nam mạng
  • Năm sinh 1979: Kỷ Mùi – Nam mạng
  • Năm sinh 1980: Canh Thân – Nam mạng
  • Năm sinh 1981: Tân Dậu – Nam mạng
  • Năm sinh 1982: Nhâm Tuất – Nam mạng
  • Năm sinh 1983: Quý Hợi – Nam mạng
  • Năm sinh 1984: Giáp Tý – Nam mạng
  • Năm sinh 1985: Ất Sửu – Nam mạng
  • Năm sinh 1986: Bính Dần – Nam mạng
  • Năm sinh 1987: Đinh Mão – Nam mạng
  • Năm sinh 1988: Mậu Thìn – Nam mạng
  • Năm sinh 1989: Kỷ Tị – Nam mạng
  • Năm sinh 1990: Canh Ngọ – Nam mạng
  • Năm sinh 1991: Tân Mùi – Nam mạng
  • Năm sinh 1992: Nhâm Thân – Nam mạng
  • Năm sinh 1993: Quý Dậu – Nam mạng
  • Năm sinh 1994: Giáp Tuất – Nam mạng
  • Năm sinh 1995: Ất Hợi – Nam mạng
  • Năm sinh 1996: Bính Tý – Nam mạng
  • Năm sinh 1997: Đinh Sửu – Nam mạng
  • Năm sinh 1998: Mậu Dần – Nam mạng
  • Năm sinh 1999: Kỷ Mão – Nam mạng
  • Năm sinh 2000: Canh Thìn – Nam mạng
  • Năm sinh 2001: Tân Tị – Nam mạng
  • Năm sinh 2002: Nhâm Ngọ – Nam mạng
  • Năm sinh 2003: Quý Mùi – Nam mạng
  • Năm sinh 2004: Giáp Thân – Nam mạng
  • Năm sinh 2005: Ất Dậu – Nam mạng
  • Năm sinh 2006: Bính Tuất – Nam mạng
  • Năm sinh 2007: Đinh Hợi – Nam mạng
  • Năm sinh 2008: Mậu Tý – Nam mạng
  • Năm sinh 2009: Kỷ Sửu – Nam mạng
  • Năm sinh 2010: Canh Dần – Nam mạng
  • Năm sinh 2011: Tân Mão – Nam mạng
  • Năm sinh 2012: Nhâm Thìn – Nam mạng
  • Năm sinh 2013: Quý Tị – Nam mạng
  • Năm sinh 2014: Giáp Ngọ – Nam mạng
  • Năm sinh 2015: Ất Mùi – Nam mạng
  • Năm sinh 2016: Bính Thân – Nam mạng
  • Năm sinh 2017: Đinh Dậu – Nam mạng
  • Năm sinh 2018: Mậu Tuất – Nam mạng
  • Năm sinh 2019: Kỷ Hợi – Nam mạng
  • Năm sinh 2020: Canh Tý – Nam mạng
  • Năm sinh 2021: Tân Sửu – Nam mạng
  • Năm sinh 2022: Nhâm Dần – Nam mạng
  • Năm sinh 2023: Quý Mão – Nam mạng

Nữ mạng

  • Năm sinh 1964: Giáp Thìn – Nữ mạng
  • Năm sinh 1965: Ất Tị – Nữ mạng
  • Năm sinh 1966: Bính Ngọ – Nữ mạng
  • Năm sinh 1967: Đinh Mùi – Nữ mạng
  • Năm sinh 1968: Mậu Thân – Nữ mạng
  • Năm sinh 1969: Kỷ Dậu – Nữ mạng
  • Năm sinh 1970: Canh Tuất – Nữ mạng
  • Năm sinh 1971: Tân Hợi – Nữ mạng
  • Năm sinh 1972: Nhâm Tý – Nữ mạng
  • Năm sinh 1973: Quý Sửu – Nữ mạng
  • Năm sinh 1974: Giáp Dần – Nữ mạng
  • Năm sinh 1975: Ất Mão – Nữ mạng
  • Năm sinh 1976: Bính Thìn – Nữ mạng
  • Năm sinh 1977: Đinh Tị – Nữ mạng
  • Năm sinh 1978: Mậu Ngọ – Nữ mạng
  • Năm sinh 1979: Kỷ Mùi – Nữ mạng
  • Năm sinh 1980: Canh Thân – Nữ mạng
  • Năm sinh 1981: Tân Dậu – Nữ mạng
  • Năm sinh 1982: Nhâm Tuất – Nữ mạng
  • Năm sinh 1983: Quý Hợi – Nữ mạng
  • Năm sinh 1984: Giáp Tý – Nữ mạng
  • Năm sinh 1985: Ất Sửu – Nữ mạng
  • Năm sinh 1986: Bính Dần – Nữ mạng
  • Năm sinh 1987: Đinh Mão – Nữ mạng
  • Năm sinh 1988: Mậu Thìn – Nữ mạng
  • Năm sinh 1989: Kỷ Tị – Nữ mạng
  • Năm sinh 1990: Canh Ngọ – Nữ mạng
  • Năm sinh 1991: Tân Mùi – Nữ mạng
  • Năm sinh 1992: Nhâm Thân – Nữ mạng
  • Năm sinh 1993: Quý Dậu – Nữ mạng
  • Năm sinh 1994: Giáp Tuất – Nữ mạng
  • Năm sinh 1995: Ất Hợi – Nữ mạng
  • Năm sinh 1996: Bính Tý – Nữ mạng
  • Năm sinh 1997: Đinh Sửu – Nữ mạng
  • Năm sinh 1998: Mậu Dần – Nữ mạng
  • Năm sinh 1999: Kỷ Mão – Nữ mạng
  • Năm sinh 2000: Canh Thìn – Nữ mạng
  • Năm sinh 2001: Tân Tị – Nữ mạng
  • Năm sinh 2002: Nhâm Ngọ – Nữ mạng
  • Năm sinh 2003: Quý Mùi – Nữ mạng
  • Năm sinh 2004: Giáp Thân – Nữ mạng
  • Năm sinh 2005: Ất Dậu – Nữ mạng
  • Năm sinh 2006: Bính Tuất – Nữ mạng
  • Năm sinh 2007: Đinh Hợi – Nữ mạng
  • Năm sinh 2008: Mậu Tý – Nữ mạng
  • Năm sinh 2009: Kỷ Sửu – Nữ mạng
  • Năm sinh 2010: Canh Dần – Nữ mạng
  • Năm sinh 2011: Tân Mão – Nữ mạng
  • Năm sinh 2012: Nhâm Thìn – Nữ mạng
  • Năm sinh 2013: Quý Tị – Nữ mạng
  • Năm sinh 2014: Giáp Ngọ – Nữ mạng
  • Năm sinh 2015: Ất Mùi – Nữ mạng
  • Năm sinh 2016: Bính Thân – Nữ mạng
  • Năm sinh 2017: Đinh Dậu – Nữ mạng
  • Năm sinh 2018: Mậu Tuất – Nữ mạng
  • Năm sinh 2019: Kỷ Hợi – Nữ mạng
  • Năm sinh 2020: Canh Tý – Nữ mạng
  • Năm sinh 2021: Tân Sửu – Nữ mạng
  • Năm sinh 2022: Nhâm Dần – Nữ mạng
  • Năm sinh 2023: Quý Mão – Nữ mạng

Dù bạn là nam hay nữ, bạn đều có thể tra cứu sao hạn năm 2024 dựa trên năm sinh của mình. Điều này giúp bạn hiểu rõ sao tốt và sao xấu chiếu mạng, từ đó cúng sao giải hạn đúng chuẩn để mang lại vạn sự an lành cho mình và gia đình.

Hãy ghé thăm lichngaytot.me để tìm hiểu thêm về sao hạn năm 2024 và cách cúng sao giải hạn hiệu quả.

Tin cùng chuyên mục